Lệnh change port trong Windows
Mua gói Thành viên QuanTriMang Pro để trải nghiệm website không quảng cáo và sử dụng các tiện ích AI trên QuanTriMang.
- Áp dụng cho: Windows Server (Semi-Annual Channel), Windows Server 2016, Windows Server 2012 R2, Windows Server 2012.
Lệnh change port liệt kê hoặc thay đổi ánh xạ cổng COM để tương thích với các ứng dụng MS-DOS. Để tìm hiểu các ví dụ về cách sử dụng lệnh này, vui lòng xem phần Ví dụ bên dưới.
Chú thích
Trong Windows Server 2008 R2, Terminal Services đã được đổi tên thành Remote Desktop Services.
Cú pháp lệnh change port
change port [<PortX>=<PortY> | /d <PortX> | /query]
Tham số
| Tham số | Mô tả |
|---|---|
| = | Ánh xạ COM <PortX> đến <PortY>. |
| /d | Xóa ánh xạ cho COM <PortX>. |
| /query | Hiển thị ánh xạ cổng hiện tại. |
| /? | Hiển thị trợ giúp tại dấu nhắc lệnh. |
Ghi chú
- Hầu hết các ứng dụng MS-DOS chỉ hỗ trợ COM1 qua cổng nối tiếp COM4. Lệnh change port ánh xạ cổng nối tiếp đến một số cổng khác, cho phép các ứng dụng không hỗ trợ cổng COM được đánh số cao truy cập cổng nối tiếp. Việc ánh xạ lại chỉ hoạt động cho phiên hiện tại và không được giữ lại nếu bạn đăng xuất khỏi phiên và sau đó đăng nhập lại.
- Sử dụng lệnh change port mà không có bất kỳ tham số nào sẽ hiển thị các cổng COM có sẵn và ánh xạ hiện tại của chúng.
Ví dụ
Muốn ánh xạ COM12 đến COM1 để sử dụng bởi một ứng dụng dựa trên MS-DOS, hãy nhập:
change port com12=com1
Để hiển thị ánh xạ cổng hiện tại, hãy nhập:
change port /query
Xem thêm:
Bạn nên đọc
-
Công thức tính diện tích hình thang: thường, vuông, cân
-
Công thức tính diện tích tam giác: vuông, thường, cân, đều
-
Diện tích hình trụ: Diện tích xung quanh hình trụ, diện tích toàn phần hình trụ
-
Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
-
Công thức tính diện tích hình bình hành, chu vi hình bình hành
-
Công thức tính chu vi hình chữ nhật, diện tích hình chữ nhật
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Append
-
Assoc
-
At
-
Atmadm
-
Attrib
-
Auditpol
-
Autoconv
-
Autofmt
-
bcdboot
-
bcdedit
-
bdehdcfg
-
bitsadmin
-
bitsadmin addfile
-
bitsadmin addfileset
-
bitsadmin getfilestransferred và bitsadmin getminretrydelay
-
bitsadmin getmodificationtime và bitsadmin getnoprogresstimeout
-
bitsadmin getnotifycmdline, getnotifyflags, getnotifyinterface
-
bitsadmin getowner, get priority và getproxybypasslist
-
bitsadmin getproxylist, getproxyusage và getreplydata
-
-
certreq
-
certutil
-
change
-
chcp
-
chkntfs
-
Choice
-
Cipher
-
clip
-
cmd
-
Cmdkey
-
Cmstp
-
Color
-
comp
-
Compact
-
convert
-
Cscript
-
Date
-
dcgpofix
-
defrag
-
del
-
Dfsrmig
-
diskcomp
-
diskcopy
-
diskperf
-
diskshadow
-
doskey
-
driverquery
-
echo
-
edit
-
endlocal
-
eventquery
-
eventcreate
-
expand
-
exit
-
finger
-
flattemp
-
findstr
-
fondue
-
mapadmin
-
Mode
-
nlbmgr
-
openfiles
-
perfmon
-
pagefileconfig
-
pnpunattend & pnputil
-
Pentnt
-
popd & pushd
-
PowerShell
-
PowerShell_ise
-
Print
-
Prncnfg
-
Prndrvr
-
Prnjobs
-
prnmngr
-
prnport
-
prnqctl
-
prompt
-
pubprn & pushprinterconnections
-
qappsrv (query termserver)
-
query
-
rd
-
rdpsign
-
reg add
-
reg compare
-
reg copy
-
reg delete
-
reg export
-
reg import và reg load
-
reg query
-
reg restore và reg save
-
reg unload
-
reg regini
-
regsvr32
-
relog
-
rem
-
ren
-
repair-bde
-
freedisk
-
replace
-
ftype
-
forfiles
-
reset session
-
fc
-
rexec
-
robocopy
-
Fsutil
-
route_ws2008
-
rpcinfo
-
rpcping
-
getmac
-
Scwcmd
-
secedit
-
gpfixup
-
serverceipoptin
-
Servermanagercmd
-
set
-
setlocal
-
setx
-
sfc
-
shadow
-
shift
Hướng dẫn AI
AI Tools
Học IT
Hàm Excel