Tướng DTCL mùa 18: Tổng hợp đầy đủ hệ tộc và kỹ năng chi tiết

Đấu Trường Chân Lý mùa 18 mang đến một dàn tướng hoàn toàn mới với hệ tộc và bộ kỹ năng được thiết kế lại từ đầu đến cuối. Bài viết này tổng hợp đầy đủ danh sách tướng theo từng mức giá, từ 1 vàng đến 5 vàng, kèm theo hệ tộc và phần chi tiết từng kỹ năng để người chơi dễ dàng tra cứu khi build team.

Tướng 1 vàng DTCL mùa 18

Nhóm tướng 1 vàng là nền tảng để lên bậc 3 sao sớm và tạo lợi thế đầu game và có thể duy trì đến giữa game. Dưới đây là toàn bộ tướng 1 vàng cùng hệ tộc và kỹ năng của từng vị tướng.

kỹ năng tướng dtcl

Akali - Hỏa Ngục, Thích Ứng, Tàn Phá

Kỹ năng Kunai Strike tiêu tốn 0/30 năng lượng.

Ở dạng Thích Ứng thứ nhất, Akali ném một loạt phi tiêu kunai vào mục tiêu, gây sát thương vật lý. Nếu mục tiêu đang bị Thiêu Đốt, kỹ năng gây thêm sát thương. Ở dạng Thích Ứng thứ hai, nếu đòn đánh hạ gục mục tiêu, kỹ năng sẽ được thi triển lại ngay lập tức.

Camille - Tiên Hắc Ám, Tàn Phá

Kỹ năng Defensive Sweep tiêu tốn 0/25 năng lượng.

Camille vung kiếm chém mục tiêu gây sát thương vật lý, đồng thời nhận Giáp Chắn trong vài giây.

Cinderling - Quái Rừng, Thợ Săn

Kỹ năng Razor Leaves tiêu tốn 0/50 năng lượng.

Cinderling triệu hồi năm chiếc lá sắc bén hội tụ vào mục tiêu hiện tại, gây tổng sát thương vật lý và áp đặt hiệu ứng Vết Thương cùng Thiêu Đốt theo phần trăm trong một khoảng thời gian. Khi kích hoạt Ấn Tín Đỏ Thẫm, Cinderling nhận thêm Sát Thương Vật Lý mỗi lần thi triển. Vết Thương làm giảm lượng máu hồi phục nhận được, còn Thiêu Đốt gây sát thương chuẩn theo phần trăm máu tối đa của mục tiêu mỗi giây.

Karma - Hoa Linh, Thuật Sư

Kỹ năng Karmic Bond tiêu tốn 0/40 năng lượng.

Karma trói buộc mục tiêu hiện tại, gây sát thương phép liên tục trong vài giây, sau đó giải phóng một luồng năng lượng bao trùm quanh mục tiêu, gây sát thương phép cho toàn bộ kẻ địch trong bán kính một ô lục giác và làm chậm Tốc Đánh của chúng theo phần trăm trong vài giây.

Kobuko - Tinh Nghịch, Đấu Sĩ

Kỹ năng Dance of Life tiêu tốn 30/90 năng lượng.

Kobuko hồi phục lượng máu lớn theo thời gian. Đòn đánh thường tiếp theo được thay thế bằng một cú đấm mạnh gây sát thương phép.

Leona - Mặt Trời, Vệ Quân

Kỹ năng Shield Bash tiêu tốn 40/100 năng lượng.

Nội tại: Leona bắt đầu trận đấu với Giáp Vật Lý và Kháng Phép cộng thêm, giảm dần theo thời gian.

Kích Hoạt: Leona đập mạnh vào mục tiêu hiện tại, gây sát thương phép và làm Choáng mục tiêu trong vài giây.

Ornn - Thần Rừng, Vệ Quân

Kỹ năng Bellows Breath tiêu tốn 40/100 năng lượng.

Kích Hoạt: Ornn nhận Giáp Chắn trong vài giây và gây sát thương phép cho kẻ địch trong một hình quạt.

Nhiệm vụ: Mỗi trận đấu, Ornn tích lũy sát thương đã đỡ được thành Sức Mạnh Rèn, nhân đôi khi đạt 3 sao. Ornn nhận một Đe Rèn Cổ Vật khi Sức Mạnh Rèn lần đầu đạt ngưỡng quy định.

Pebbles - Quái Rừng, Triệu Hồi

Kỹ năng Azure Laser tiêu tốn 0/55 năng lượng.

Pebbles bắt đầu tiêu hao Năng Lượng tối đa mỗi giây và chiếu một tia laser vào mục tiêu. Mỗi giây trong lúc thi triển, kỹ năng gây sát thương phép cho mục tiêu và giảm Kháng Phép của chúng. Khi kích hoạt Ấn Tín Xanh Ngọc, Pebbles nhận thêm Hồi Năng Lượng cho mỗi giây kênh sức.

Rakan - Tiên Linh, Dũng Sĩ, Tiên Phong

Kỹ năng Entrancing Dance tiêu tốn 20/90 năng lượng.

Rakan nhận Giáp Chắn trong vài giây, sau đó trao cho đồng minh đang gây sát thương nhiều nhất trận đấu hiệu ứng Tốc Đánh cộng thêm giảm dần theo thời gian.

RekSai - Gai Đen, Đấu Sĩ

Kỹ năng Uproot tiêu tốn 40/100 năng lượng.

  • Nội tại: RekSai hồi máu mỗi giây, lượng hồi máu tăng gấp ba trong vài giây sau khi thi triển kỹ năng.
  • Kích hoạt: RekSai trồi lên từ lòng đất, làm Choáng kẻ địch xung quanh trong một giây và gây sát thương phép cho chúng.

Varus - Hỏa Ngục, Liên Kích

Kỹ năng Piercing Arrow tiêu tốn 30/110 năng lượng.

Varus lấy đà rồi bắn một mũi tên xuyên qua hàng dài kẻ địch nhiều nhất thẳng hàng với mục tiêu. Mũi tên gây sát thương vật lý cho kẻ địch trúng đòn, giảm dần sau mỗi kẻ địch xuyên qua, tối thiểu vẫn còn sát thương.

Veigar - Gai Đen, Tinh Nghịch, Thuật Sư

Kỹ năng Primordial Burst tiêu tốn 0/30 năng lượng.

Veigar phóng một luồng năng lượng khổng lồ vào mục tiêu, gây sát thương phép, tăng lên nếu mục tiêu dưới ngưỡng máu tối đa. Nếu hạ gục mục tiêu, Veigar vĩnh viễn nhận thêm phần trăm Sát Thương Phép.

Xayah - Thần Rừng, Tiên Linh, Liên Kích

Kỹ năng Deadly Plumage tiêu tốn 0/50 năng lượng.

Xayah nhận Tốc Đánh cho những đòn đánh tiếp theo. Các đòn đánh này được thay thế bằng lông vũ gây sát thương vật lý và giảm Giáp Vật Lý của mục tiêu.

Yorick - Hoa Linh, Dũng Sĩ, Triệu Hồi

Kỹ năng Last Rites tiêu tốn 50/110 năng lượng.

Nội tại: Khi chết, Yorick triệu hồi một Linh Hồn Bộ Hành với lượng máu tối đa nhất định. Kích Hoạt: Yorick hồi phục máu và tấn công mục tiêu, gây sát thương vật lý.

Tướng 2 vàng DTCL mùa 18

Tướng 2 vàng thường là những cỗ máy hỗ trợ hoặc gây sát thương ổn định trong giai đoạn giữa game. Cùng với tướng 1 vàng thì tướng 2 vàng có thể hyperroll luôn để ăn 3 sao và có chủ lực giữa game từ sớm, hiện tại với meta game thì phải có 2-3 tướng giá thấp 3 sao mới có thể trụ đến cuối game.

tướng tft mùa 18

Alistar - Thần Rừng, Đấu Sĩ

Kỹ năng Triumphant Roar tiêu tốn 30/90 năng lượng.

Alistar gầm lên, hồi máu cho bản thân, giải trừ hiệu ứng khống chế và hồi máu cho hai đồng minh có phần trăm máu thấp nhất. Sau đó, Alistar đập mạnh vào mục tiêu hiện tại, gây sát thương phép và làm Choáng mục tiêu trong vài giây.

Caitlyn - Tiên Hắc Ám, Thợ Săn

Kỹ năng Headshot tiêu tốn 0/3 năng lượng.

Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ ba được thay thế bằng một phát bắn Headshot gây sát thương vật lý.

Elise - Tiên Hắc Ám, Tiên Phong

Kỹ năng Spider Queen tiêu tốn 20/70 năng lượng.

Elise biến hình thành nhện, nhận thêm máu tối đa. Đòn đánh khi ở Dạng Nhện gây thêm sát thương phép và hồi máu. Các lần thi triển tiếp theo trao Tốc Đánh cộng thêm giảm dần theo thời gian.

Gromp - Quái Rừng, Thích Ứng

Kỹ năng Belchy Bubble tiêu tốn 0/45 năng lượng.

Ở dạng Thích Ứng thứ nhất, Gromp phun một bong bóng độc vào mục tiêu hiện tại, phát nổ khi chạm kẻ địch đầu tiên gây sát thương phép. Kẻ địch trong bán kính một ô lục giác quanh vụ nổ chịu thêm sát thương phép theo thời gian. Ở dạng Thích Ứng thứ hai, kỹ năng làm chậm nặng mục tiêu. Khi kích hoạt Ấn Tín Tím, cứ mỗi vài giây Gromp lại nhận thêm Sát Thương Phép.

Kayle - Mặt Trời, Liên Kích

Kỹ năng Solar Judgement không tiêu hao năng lượng

Nội tại: Kayle thăng thiên dựa theo cấp sao, nhận các hiệu ứng cộng dồn. Thăng thiên bậc một tăng thêm Sát Thương Phép cho đòn đánh. Thăng thiên bậc hai khiến đòn đánh làm Giảm Kháng Phép mục tiêu trúng đòn trong vài giây. Thăng thiên bậc ba khiến đòn đánh bắn ra các đợt sóng gây sát thương phép cho toàn bộ kẻ địch khác trúng đòn. Thăng thiên bậc bốn cho tầm đánh vô hạn, đồng thời cứ mỗi vài đợt sóng lại có một đợt lớn hơn nhiều.

Leblanc - Thần Rừng, Thuật Sư

Kỹ năng Mirror Image tiêu tốn 0/40 năng lượng.

  • Nội tại: Sau mỗi trận đấu, Leblanc mạnh nhất của bạn có cơ hội tạo ra một bản sao của một đồng minh trên đấu trường, cơ hội tăng theo mỗi lần hạ gục.
  • Kích Hoạt: Leblanc phóng một hình ảnh phản chiếu vào mục tiêu hiện tại, gây sát thương phép, lan sang kẻ địch lân cận.

Murkwolf - Quái Rừng, Tàn Phá

Kỹ năng Rending Claws tiêu tốn 0/40 năng lượng.

Murkwolf lao đến kẻ địch có máu thấp nhất trong phạm vi vài ô lục giác và gây sát thương vật lý. Những đòn đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý. Khi kích hoạt Ấn Tín Xám, Murkwolf nhận Chuẩn Xác và Tỉ Lệ Chí Mạng, tăng dần theo lượng máu đã mất.

Scuttlecrab - Quái Rừng, Dũng Sĩ

Kỹ năng Can You Dig It tiêu tốn 40/100 năng lượng.

  • Nội tại: Đòn đánh thường được thay bằng một điệu nhảy gây sát thương vật lý cho toàn bộ kẻ địch xung quanh.
  • Kích Hoạt: Scuttlecrab đào xuống lòng đất, nhận Độ Bền trong vài giây và hồi máu suốt thời gian đó. Khi kích hoạt Ấn Tín Xanh Lá, đồng minh rớt xuống dưới ngưỡng máu quy định sẽ được hồi phục máu tối đa.
tướng dtcl mùa 18

Sejuani - Mặt Trời, Dũng Sĩ

Kỹ năng Sun's Wrath tiêu tốn 40/90 năng lượng.

Sejuani nhận Giáp Chắn trong vài giây, sau đó vung vũ khí theo hình quạt gây sát thương phép, tiếp theo là một đòn đánh thẳng hàng gây sát thương phép cho kẻ địch trúng đòn.

Shen - Hỏa Ngục, Vệ Quân

Kỹ năng Ki Barrier tiêu tốn 30/90 năng lượng.

Shen trao Giáp Chắn cho bản thân và một đồng minh bị thương ở gần trong vài giây. Đòn đánh tiếp theo của cả hai nhận thêm Tốc Đánh và gây thêm sát thương phép.

Teemo - Tinh Nghịch, Triệu Hồi

Kỹ năng Fungus Among Us tiêu tốn 0/50 năng lượng.

Teemo ném hai chùm nấm gây sát thương phép cho kẻ địch gần nhất, sau đó tung ra một cây nấm khổng lồ gây sát thương phép vào mục tiêu. Mỗi lần thi triển có cơ hội hái được thêm một cây nấm mang hiệu ứng thưởng. Nấm Đỏ cho phép Đổi Xúc Xắc, Nấm Xanh Lá cho Máu Đấu Sĩ, Nấm Vàng cho Kinh Nghiệm.

Warwick - Gai Đen, Tàn Phá

Kỹ năng Jaws of The Beast tiêu tốn 0/40 năng lượng.

Warwick cắn mục tiêu hiện tại, gây sát thương vật lý và hồi máu theo phần trăm sát thương gây ra. Warwick nhận Tốc Đánh cho phần còn lại của trận đấu.

Yunara - Hoa Linh, Đao Phủ

Kỹ năng Cultivation of Spirit tiêu tốn 0/35 năng lượng.

Yunara lao tới rồi phóng một quả cầu vào mục tiêu hiện tại, gây sát thương vật lý và tách ra gây sát thương vật lý cho kẻ địch lân cận.

Tướng 3 vàng DTCL mùa 18

Nhóm 3 vàng thường là trụ cột chính của nhiều đội hình meta và nhờ vào cách chơi slowroll, người chơi có thể vừa dành tiền lên 8-9 nhanh và có chủ lực 3 vàng 3 sao nhanh.

tướng 4 vàng dtcl

Azir - Gai Đen, Đao Phủ, Triệu Hồi

Kỹ năng Arise tiêu tốn 0/35 năng lượng.

Azir nhận Tốc Đánh và triệu hồi binh lính cho những đòn đánh tiếp theo. Các đòn đánh này được thay bằng mệnh lệnh chỉ huy mỗi binh lính gây sát thương phép mỗi lần tấn công.

Cassiopeia - Tiên Hắc Ám, Thuật Sư

Kỹ năng Noxious Blast tiêu tốn 0/30 năng lượng.

Cassiopeia đầu độc mục tiêu và kẻ địch chưa trúng độc gần nhất, gây sát thương phép theo thời gian. Hiệu ứng độc có thể cộng dồn.

Diana - Mặt Trăng, Tàn Phá, Tiên Phong

Kỹ năng Pale Barrier tiêu tốn 0/40 năng lượng.

Diana nhận Giáp Chắn trong vài giây và phóng ra một quả cầu ánh trăng đến những kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép.

Fiddlesticks - Tử Hoa, Vệ Quân, Thuật Sư

Kỹ năng Harvest tiêu tốn 30/90 năng lượng.

Fiddlesticks giảm Kháng Phép của những kẻ địch gần nhất, sau đó rút sinh lực từ chúng theo thời gian, hồi máu cho bản thân và gây sát thương phép cho từng mục tiêu suốt thời gian đó.

Hecarim - Thần Rừng, Tiên Phong

Kỹ năng Spirit of Dread tiêu tốn 30/110 năng lượng.

Hecarim nhận Giáp Vật Lý và Kháng Phép trong ba giây, đồng thời hồi máu theo thời gian. Hecarim triệu hồi các kỵ sĩ linh hồn tấn công những kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép và làm Choáng chúng trong vài giây.

Khazix - Khắc Tinh

Kỹ năng Taste Their Fear tiêu tốn 0/25 năng lượng.

Khazix lao đến kẻ địch xa nhất trong phạm vi vài ô lục giác, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu không có đồng minh liền kề, kỹ năng gây sát thương phép cao hơn và Khazix nhận thêm năng lượng.

Kogmaw - Ăn Mòn, Thuật Sư, Thích Ứng

Kỹ năng Raining Artillery tiêu tốn 15/60 năng lượng.

Ở dạng Thích Ứng thứ nhất, Kogmaw phóng axit vào hai kẻ địch gần nhất, gây sát thương vật lý. Kẻ địch dưới ngưỡng máu tối đa quy định chịu sát thương vật lý cao hơn. Ở dạng Thích Ứng thứ hai, kỹ năng gây sát thương liên tục theo thời gian cho kẻ địch trúng đòn.

Krug - Quái Rừng, Đấu Sĩ

Kỹ năng Rock and Roll không tiêu hao năng lượng ở mức cơ bản, tiêu tốn 80/135 năng lượng khi kích hoạt.

Nội tại: Khi chết, Krug tách thành hai Krug Con với lượng máu nhất định.

Kích Hoạt: Krug nhận thêm máu tối đa, sau đó lăn vào mục tiêu gây sát thương. Khi kích hoạt Ấn Tín Xám Đá, lúc chết Krug và Krug Con trao Giáp Chắn cho đồng minh theo phần trăm máu tối đa.

Mama Beak - Quái Rừng, Triệu Hồi, Liên Kích

Kỹ năng Flock Friends tiêu tốn 40/80 năng lượng.

Mama Beak triệu hồi bốn Tinybeak không thể bị nhắm mục tiêu trong vài giây gần đó. Mỗi khi Raptor tấn công, các Tinybeak cũng tấn công cùng mục tiêu, gây sát thương vật lý. Khi kích hoạt Ấn Tín Cam, gây sát thương vật lý sẽ làm giảm Giáp Vật Lý của kẻ địch.

Master Yi - Hoa Linh, Thích Ứng

Kỹ năng Wuju Style tiêu tốn 0/3 năng lượng.

Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ ba là một Đòn Đánh Kép trúng hai lần. Khi hạ gục, Master Yi nhận một đợt tăng tốc độ di chuyển. Ở dạng Thích Ứng thứ nhất, Đòn Đánh Kép trao Tốc Đánh cộng dồn. Ở dạng Thích Ứng thứ hai, Đòn Đánh Kép gây thêm sát thương và hồi máu.

Rammus - Tinh Nghịch, Vệ Quân

Kỹ năng Defensive Ball Curl tiêu tốn 30/80 năng lượng.

Rammus Khiêu Khích, buộc kẻ địch phải tấn công mình. Trong vài giây, Rammus nhận Giáp Chắn cùng Giáp Vật Lý và Kháng Phép cộng thêm. Khi Giáp Chắn bị phá vỡ, Rammus gây sát thương vật lý cho kẻ địch trong phạm vi vài ô lục giác.

Rengar - Khắc Tinh

Kỹ năng Savagery tiêu tốn 10/50 năng lượng.

Rengar nhảy đến kẻ địch có phần trăm máu thấp nhất trong phạm vi vài ô lục giác và đâm mục tiêu, gây sát thương vật lý. Sau đó, Rengar hồi máu theo phần trăm lượng máu đã mất của mục tiêu.

Tristana - Tiên Linh, Tinh Nghịch, Thợ Săn

Kỹ năng Explosive Charge tiêu tốn 0/60 năng lượng.

Tristana gắn một quả bom nổ chậm lên mục tiêu, kéo dài trong vài giây. Trong lúc đó, Tristana nhận tầm đánh vô hạn và Tốc Đánh cộng thêm. Sau khi hết thời gian, quả bom phát nổ và chia sát thương cho toàn bộ kẻ địch trong phạm vi hai ô lục giác, gây sát thương vật lý cộng thêm cho mỗi đòn đánh trong lúc thi triển. Nếu kẻ địch mang bom nổ chậm tử vong, quả bom sẽ tự động gắn sang mục tiêu mới của Tristana.

Vi - Nguyên Thủy, Dũng Sĩ

Kỹ năng Furious Fists tiêu tốn 0/60 năng lượng.

  • Nội tại: Mỗi đòn đánh, Vi hồi phục máu.
  • Kích Hoạt: Vi tung ra một tiếng gầm nguyên thủy, hồi máu cho bản thân, sau đó nhận Tốc Đánh, Độ Bền và miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong vài giây.

Tướng 4 vàng DTCL mùa 18

Tướng 4 vàng thường quyết định sức mạnh cuối game, là mục tiêu ưu tiên để lên 2 hoặc 3 sao và 

tướng 5 vàng dtcl

Ahri - Hoa Linh, Thuật Sư

Kỹ năng Spirit Bomb tiêu tốn 20/100 năng lượng.

Ahri phóng một quả cầu linh hồn vào mục tiêu trong phạm vi vài ô lục giác có nhiều kẻ địch vây quanh nhất. Kỹ năng gây sát thương phép cho kẻ địch trong bán kính một ô lục giác, giảm dần theo khoảng cách tới tâm nổ.

Amumu - Hỏa Ngục, Dũng Sĩ

Kỹ năng Tantrum tiêu tốn 30/140 năng lượng.

  • Nội tại: Mỗi giây, Amumu hồi máu và gây sát thương phép cho kẻ địch trong phạm vi một ô lục giác.
  • Kích Hoạt: Amumu gây sát thương phép cho kẻ địch trong phạm vi vài ô lục giác và làm Choáng chúng trong vài giây, tăng lên nếu mục tiêu đang bị Thiêu Đốt.

Aphelios - Mặt Trăng, Liên Kích

Kỹ năng Moonlight's Onslaught tiêu tốn 0/60 năng lượng. Aphelios trang bị Severum và tấn công mục tiêu nhiều lần trong vài giây, mỗi đòn gây sát thương vật lý theo phần trăm máu tối đa cộng thêm. Sau khi kết thúc, Aphelios bắn ra một luồng đạn gây sát thương vật lý chia đều cho toàn bộ kẻ địch trong bán kính hai ô lục giác.

Brambleback - Quái Rừng, Tàn Phá

Kỹ năng Crimson Fury tiêu tốn 0/40 năng lượng.

Nội tại: Khi mục tiêu chết, Brambleback nhảy đến mục tiêu tiếp theo, gây sát thương vật lý.

Kích Hoạt: Brambleback nhận Sát Thương Vật Lý trong vài giây, trong thời gian đó bỏ qua Giáp Vật Lý. Khi kích hoạt Ấn Tín Đỏ, đòn đánh gây Thiêu Đốt kẻ địch và hồi máu cho Brambleback theo phần trăm máu tối đa.

Ezreal - Thần Rừng, Đao Phủ

Kỹ năng Nature's Wrath tiêu tốn 0/30 năng lượng.

Ezreal chớp lùi khỏi mục tiêu hiện tại, gây sát thương vật lý cho mục tiêu và nhận Tốc Đánh. Cứ mỗi lần thi triển thứ năm, Ezreal tiêu hao lượng Tốc Đánh đã tích và bắn ra một luồng đạn xuyên qua mục tiêu, gây sát thương vật lý, giảm dần sau mỗi kẻ địch xuyên qua.

Lillia - Tiên Linh, Vệ Quân

Kỹ năng Lilting Lullaby tiêu tốn 50/150 năng lượng.

Lillia hồi máu và gửi bướm đến những kẻ địch gần đó. Kẻ địch trúng đòn chịu sát thương phép và bị Ru Ngủ trong vài giây. Nếu chịu thêm sát thương trong lúc ngủ, chúng sẽ tỉnh dậy và chịu thêm sát thương phép theo phần trăm máu tối đa.

Malphite - Gai Đen, Đá Cổ

Kỹ năng Petrified Bark tiêu tốn 30/80 năng lượng.

Malphite nhận Giáp Chắn trong vài giây và hóa đá. Khi Giáp Chắn bị phá vỡ, Malphite giải phóng một luồng năng lượng bóng tối, gây sát thương phép cho kẻ địch trong phạm vi vài ô lục giác.

Morgana - Tiên Hắc Ám, Triệu Hồi

Kỹ năng Withering Curse tiêu tốn 0/60 năng lượng.

Nội tại: Morgana nhận Hút Máu Toàn Phần.

Kích Hoạt: Morgana bắn một luồng năng lượng tối vào những kẻ địch gần đó, gây sát thương phép và nguyền rủa chúng trong vài giây. Sau đó, Morgana triệu hồi một vùng suy tàn trong cùng khoảng thời gian, gây sát thương phép mỗi giây. Kẻ địch bị nguyền càng nhiều lần càng chịu thêm sát thương.

Nidalee - Nguyên Thủy, Thích Ứng

Kỹ năng Javelin Toss tiêu tốn 0/40 năng lượng.

Ở dạng Thích Ứng thứ nhất, Nidalee nhận Tốc Đánh cho những đòn đánh tiếp theo. Các đòn đánh này được thay bằng phi lao gây sát thương phép. Đòn thứ ba nhắm vào kẻ địch xa nhất có ít trang bị nhất và gây sát thương phép cao hơn. Ở dạng Thích Ứng thứ hai, Nidalee biến thành báo cận chiến, tấn công cào xé kẻ địch.

Sentinel - Quái Rừng, Tiên Phong, Triệu Hồi

Kỹ năng Azure Shockwave tiêu tốn 50/140 năng lượng.

Sentinel nhận Giáp Chắn trong vài giây. Sentinel đập xuống đất, tạo một khe nứt theo hướng có nhiều kẻ địch nhất. Kẻ địch trúng đòn bị hất tung nhẹ, chịu sát thương phép và bị Cướp Năng Lượng. Khi kích hoạt Ấn Tín Xanh Dương, mỗi lần Sentinel thi triển, đồng minh nhận thêm Hồi Năng Lượng. Cướp Năng Lượng làm tăng lượng năng lượng cần thiết cho kỹ năng tiếp theo của mục tiêu.

Sett - Hoa Linh, Đấu Sĩ

Kỹ năng Haymaker tiêu tốn 60/150 năng lượng.

Nội tại: Lần đầu tiên rớt xuống dưới ngưỡng máu tối đa mỗi trận đấu, Sett nhận thêm 100 năng lượng. Kích Hoạt: Sett lấy đà tung một cú đấm mạnh, hồi máu nhanh trước khi gây sát thương vật lý trong một hình quạt rộng.

Sivir - Nguyên Thủy, Thợ Săn

Kỹ năng Boomerang Blade tiêu tốn 20/60 năng lượng.

Sivir ném một lưỡi kiếm chéo lớn gây sát thương vật lý cho mục tiêu hiện tại và bật nảy giữa các kẻ địch gần đó nhiều lần, gây sát thương vật lý mỗi lần bật. Khi hạ gục kẻ địch, kỹ năng bật nảy thêm một lần.

Soraka - Tử Hoa, Đao Phủ

Kỹ năng Starcall tiêu tốn 0/30 năng lượng.

Soraka triệu hồi một vì sao rơi xuống mục tiêu hiện tại, gây sát thương phép. Nếu đã có sao từng rơi xuống mục tiêu đó trước đây, kỹ năng triệu hồi thêm sao khác, mỗi ngôi sao gây sát thương phép.

Zyra -Vườn Gai, Triệu Hồi

Kỹ năng Rampant Growth tiêu tốn 0/45 năng lượng.

Zyra triệu hồi các cây leo quanh đấu trường, tấn công kẻ địch gần nhất nhiều lần. Mỗi đòn tấn công gây sát thương phép.

Tướng 5 vàng DTCL mùa 18

Nhóm 5 vàng là những lá bài quyết định ván đấu, phù hợp cho đội hình lên cấp 8-9 nhanh, nhưng phải tích tiền từ đầu và có thể phải tích từ chuỗi thua. Hoặc có thể xoay sang 

tướng 3 vàng tft

Alune - Cộng Hưởng, Mặt Trăng, Thuật Sư

Kỹ năng Moonfall tiêu tốn 0/35 năng lượng.

Alune rải các mảnh trăng chia đều cho những kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép mỗi mảnh. Nếu mặt trăng đang tròn, Alune thay vào đó thả cả mặt trăng xuống đấu trường, gây sát thương phép chia đều cho toàn bộ kẻ địch.

Ashe - Hoa Linh, Thợ Săn

Kỹ năng Spirit Rift tiêu tốn 70/145 năng lượng.

Ashe bắn một mũi tên xuyên qua hàng dài kẻ địch nhiều nhất, gây sát thương vật lý, giảm dần sau mỗi kẻ địch trúng đòn, tối thiểu vẫn còn sát thương. Mũi tên xé toạc một khe nứt tồn tại trong vài giây, gây sát thương vật lý theo phần trăm máu tối đa mỗi giây cho kẻ địch trong phạm vi khe nứt và Làm Chậm Tốc Đánh của chúng theo phần trăm.

Draven - Thợ Săn Tiền Thưởng

Kỹ năng Whirling Death tiêu tốn 0/140 năng lượng.

  • Nội tại: Đòn đánh nhắm vào kẻ địch ngẫu nhiên trong tầm và áp đặt hiệu ứng chảy máu gây sát thương vật lý theo thời gian. Mỗi đòn đánh có cơ hội gây thêm sát thương vật lý và áp thêm hiệu ứng chảy máu.
  • Kích Hoạt: Draven ném hai chiếc rìu khổng lồ về phía kẻ địch mang nhiều hiệu ứng chảy máu nhất, gây sát thương vật lý cho toàn bộ kẻ địch trúng đòn và tiêu thụ hiệu ứng chảy máu trên chúng, gây sát thương ngay lập tức tương ứng phần còn lại.

Elder Dragon - Quái Rừng, Kẻ Săn Mồi Tối Thượng

Kỹ năng Heat Without Equal tiêu tốn 0/40 năng lượng.

  • Nội tại: Đòn đánh gây sát thương cho kẻ địch liền kề mục tiêu.
  • Kích Hoạt: Elder Dragon trở nên bất khả xâm phạm và bay lên không trung, nhận Hút Máu Toàn Phần. Khi hạ cánh trở lại, Elder Dragon làm Choáng toàn bộ kẻ địch trong vài giây và gây Bén Lửa trong vài giây. Kẻ địch bị Bén Lửa chịu sát thương vật lý theo phần trăm máu tối đa mỗi giây. Những lần thi triển tiếp theo phun lửa vào hướng có nhiều kẻ địch nhất, gây sát thương vật lý và gây Bén Lửa. Khi kích hoạt Ấn Tín Rồng Cổ, gây sát thương cho kẻ địch dưới ngưỡng máu quy định sẽ xử tử ngay lập tức.

Gnar - Thần Rừng, Tinh Nghịch, Đấu Sĩ

Kỹ năng Rage Gene không tiêu hao năng lượng Kích Hoạt, tiêu tốn 0/70 năng lượng khi tích lũy.

  • Nội tại: Gnar tích Cơn Giận mỗi giây và mỗi lần tấn công.
  • Kích Hoạt: Gnar biến thành Siêu Gnar và nhảy vào nhóm kẻ địch đông nhất trong phạm vi vài ô lục giác. Sau đó, Gnar gây sát thương vật lý cho kẻ địch trong phạm vi vài ô lục giác, giảm Giáp Vật Lý và Kháng Phép của chúng, đồng thời làm Choáng chúng trong một giây. Siêu Gnar nhận thêm máu tối đa và thay thế kỹ năng bằng Grab n' Throw. Grab n' Throw: Gnar ném mục tiêu vào kẻ địch xa nhất, gây sát thương vật lý cho mục tiêu bị ném và sát thương vật lý cho kẻ địch mà nó xuyên qua. Nếu chỉ còn một kẻ địch, Gnar sẽ ném thẳng khỏi đấu trường.

Ivern - Thụ Thần

Kỹ năng Triggerseed tiêu tốn 0/50 năng lượng.

Nội tại: Giáp Chắn từ kỹ năng này có thể Chí Mạng dựa trên chỉ số Chuẩn Xác.

Kích Hoạt: Ivern trao đồng minh Giáp Chắn và Khuếch Đại Sát Thương trong vài giây, sau đó gây sát thương phép cho kẻ địch liền kề với họ. Sau khi thi triển đủ số lần, kỹ năng còn trao thêm Tốc Đánh cộng dồn cho các mục tiêu.

Kennen - Hỏa Ngục, Đao Phủ

Kỹ năng Firestorm tiêu tốn 0/40 năng lượng.

Kennen tích lũy năng lượng, nhận Sát Thương Phép cho mỗi kẻ địch đang bị Thiêu Đốt. Sau đó, Kennen nhận Giáp Chắn trong vài giây và lao xuyên qua một nhóm kẻ địch gần đó, gây sát thương phép cho từng mục tiêu. Sau khi lao xuyên, Kennen tạo ra một cơn bão sét trong phạm vi một ô lục giác, gây tổng sát thương phép chia đều cho toàn bộ kẻ địch trúng đòn theo thời gian.

Lux (Gai Đen) - Gai Đen, Thế Thần

Kỹ năng Final Spark tiêu tốn 0/60 năng lượng.

  • Nội tại: Mỗi lần thi triển, toàn bộ đồng minh cùng hệ tộc với Lux nhận thêm năng lượng.
  • Kích Hoạt: Lux bắn một tia laser về phía nhóm kẻ địch đông nhất, gây sát thương phép, giảm dần sau mỗi kẻ địch trúng đòn, tối thiểu vẫn còn sát thương. Hiệu ứng riêng của Gai Đen: làm Choáng mục tiêu trúng đòn trong một giây.

Lux (Hoa Linh) - Hoa Linh, Thế Thần

Kỹ năng Final Spark có cơ chế tương tự bản Gai Đen, tiêu tốn 0/60 năng lượng và gây sát thương phép theo tia laser xuyên qua nhóm kẻ địch đông nhất. Hiệu ứng riêng của Hoa Linh: mục tiêu đầu tiên trúng đòn chịu thêm sát thương.

Lux (Tiên Hắc Ám) - Tiên Hắc Ám, Thế Thần

Kỹ năng Final Spark hoạt động như các bản Lux khác, gây sát thương phép theo tia laser. Hiệu ứng riêng của Tiên Hắc Ám: giảm Giáp Vật Lý và Kháng Phép của những mục tiêu trúng đòn cho phần còn lại của trận đấu.

Lux (Thần Rừng) - Thần Rừng, Thế Thần

Kỹ năng Final Spark gây sát thương phép theo tia laser xuyên qua nhóm kẻ địch đông nhất. Hiệu ứng riêng của Thần Rừng: mỗi lần thi triển trao toàn bộ đồng minh thêm máu tối đa vĩnh viễn cho phần còn lại của trận đấu.

Lux (Tiên Linh) - Tiên Linh, Thế Thần

Kỹ năng Final Spark gây sát thương phép theo tia laser. Hiệu ứng riêng của Tiên Linh: hồi máu cho đồng minh có phần trăm máu thấp nhất theo phần trăm sát thương phép đã gây ra.

Lux (Hỏa Ngục) - Hỏa Ngục, Thế Thần

Kỹ năng Final Spark gây sát thương phép theo tia laser. Hiệu ứng riêng của Hỏa Ngục: hồi phục năng lượng mỗi lần hạ gục kẻ địch.

Lux (Mặt Trăng) - Mặt Trăng, Thế Thần

Kỹ năng Final Spark gây sát thương phép theo tia laser. Hiệu ứng riêng của Mặt Trăng: áp đặt hiệu ứng Dễ Tổn Thương theo phần trăm cho kẻ địch trúng đòn trong vài giây, giúp chúng chịu thêm sát thương từ mọi nguồn.

Lux (Nguyên Thủy) - Nguyên Thủy, Thế Thần

Kỹ năng Final Spark gây sát thương phép theo tia laser. Hiệu ứng riêng của Nguyên Thủy: nhận thêm Tốc Đánh trong vài giây sau khi thi triển.

Lux (Mặt Trời) - Mặt Trời, Thế Thần

Kỹ năng Final Spark gây sát thương phép theo tia laser. Hiệu ứng riêng của Mặt Trời: làm Suy Yếu kẻ địch trúng đòn theo phần trăm trong vài giây, giảm lượng sát thương chúng gây ra.

Maokai - Cổ Thụ, Dũng Sĩ

Kỹ năng Sow the Seeds tiêu tốn 40/100 năng lượng.

  • Nội tại: Mỗi lần đỡ được sát thương, một hạt giống nhảy đến kẻ địch gần đó và gây sát thương phép. Khi chết, các hạt giống bắn ra xung quanh.
  • Kích Hoạt: Maokai gây sát thương phép cho mục tiêu và hồi máu cho bản thân theo phần trăm máu đã mất cộng thêm.

Taric - Ngọc Lục Bảo, Tiên Phong

Kỹ năng Emerald Radiance tiêu tốn 0/65 năng lượng.

  • Nội tại: Lần đầu tiên Taric hoặc đồng minh sánh đôi của mình rớt xuống dưới ngưỡng máu quy định, cả hai giải phóng năng lượng lục bảo, trao Giáp Chắn cho đồng minh trong phạm vi vài ô lục giác trong vài giây.
  • Kích Hoạt: Taric hồi máu. Taric và đồng minh sánh đôi nhận thêm sát thương phép cho đòn đánh tiếp theo.

Câu hỏi thường gặp về tướng DTCL mùa 18

Tướng nào mạnh nhất DTCL mùa 18. Sức mạnh của từng tướng phụ thuộc rất nhiều vào đội hình và trang bị đi kèm, tuy nhiên nhóm tướng 4 và 5 vàng như Lux, Elder Dragon hay Draven thường có tiềm năng carry cao nhờ cơ chế kỹ năng gây sát thương diện rộng.

Nên lên 3 sao tướng 1 vàng nào trước. Những tướng 1 vàng có kỹ năng gây sát thương diện rộng hoặc hồi phục tốt như Akali, Varus hay Yorick thường được ưu tiên lên 3 sao sớm để tạo lợi thế đầu ván.

Kháng Phép và Giáp Vật Lý khác nhau thế nào. Kháng Phép giúp giảm sát thương phép từ kỹ năng, trong khi Giáp Vật Lý giúp giảm sát thương vật lý từ đòn đánh thường, hai chỉ số này hoạt động độc lập với nhau trong DTCL.

Thứ Ba, 11/08/2026 00:00
4,8240 👨 802.831
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
4 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Bảo Đoàn
    Bảo Đoàn

    Cho em hỏi làm sao để xác định tỉ lệ ra tướng 8 vàng ạ?

    Thích Phản hồi 09/06/22
  • Vina Vũ
    Vina Vũ

    CÓ ÍCH CHO NHỮNG AI CÒN GÀ MỜ !

    Thích Phản hồi 17/05/21
  • Vina Vũ
    Vina Vũ

    HAY LẮM AD


    Thích Phản hồi 17/05/21
  • Vương An
    Vương An

    AD nè, sát thương án tử đã dc sửa lại thành 200/400/1000 r nha


    Thích Phản hồi 30/04/21
❖ ĐTCL