Trái Ác Quỷ (Devil Fruits) là vũ khí quan trọng nhất trong Blox Fruits trên Roblox. Dù bạn có thể dùng Kiếm, Súng hay Võ (Melee), nhưng nếu thiếu sức mạnh của Trái Ác Quỷ, sức mạnh của nhân vật sẽ bị hạn chế rất nhiều. Hiện tại game có 41 loại trái, chia thành 3 hệ chính:
- Hệ Tự Nhiên (Natural - Paramecia): Đa dạng kỹ năng, thường không có nội tại kháng sát thương.
- Hệ Nguyên Tố (Elemental - Logia): Có nội tại kháng sát thương vật lý nếu cấp độ cao hơn đối thủ.
- Hệ Thú (Beast - Zoan): Cho phép người chơi biến hình thành các loài sinh vật huyền bí.
Danh sách Trái Ác Quỷ hệ Mythical (Thần Thoại)

Tier cao nhất, cực hiếm, sức mạnh vượt trội, thường dùng PvP & endgame.
| Trái | Giá (Beli / Robux) | Hệ | Kỹ năng (Yêu cầu Mastery) |
|---|---|---|---|
| Dragon | 15,000,000 / 5,000 | Beast | Z: Đại Bác Nhiệt Long (1) X: Vuốt Địa Ngục (150) C: Lao Xuống Thiêu Đốt (250) V: Tiến Hóa Long Đế (350) F: Long Phi (75) |
| Control | 9,000,000 / 4,000 | Natural | Z: Lĩnh Vực Kiểm Soát (1) X: Cắt Xé Không Gian (150) C: Lưỡi Kiếm Gamma (250) F: Biến Đổi Vật Chất (75) |
| Kitsune | 8,000,000 / 4,000 | Beast | Z: Nguyền Ấn Hồ Ly (1) X: Cửu Vĩ Thiêu Đốt (50) C: Hồ Hỏa Phá Hoại (100) V: Biến Hình (300) F: Cuồng Hồ (200) |
| Yeti | 5,000,000 / 3,000 | Beast | Z: Vỗ Băng Cực (1) X: Tảng Băng Hủy Diệt (50) C: Xử Quyết Băng Giá (100) V: Biến Hình (300) F: Lao Băng Nguyên (200) |
| Tiger | 5,000,000 / 3,000 | Beast | Z: Liên Hoàn Chỉ (1) X: Cước Xoáy (50) C: Tàn Ảnh Tập Kích (100) V: Biến Hình (300) F: Dịch Chuyển Thân (200) |
| Spirit | 3,400,000 / 2,550 | Natural | Z: Băng Hỏa Trảo (1) X: Thịnh Nộ Ra (150) C: Thịnh Nộ Shu (250) V: Tận Thế (350) F: Chúa Tể Bầu Trời (75) |
| Gas | 3,200,000 / 2,500 | Elemental | Z: Khí Độc Ngạt Thở (1) X: Hơi Gas Phát Nổ (100) C: Ác Quỷ Khói (200) V: Ngưng Tụ Khí (300) F: Di Chuyển Khí (50) |
| Venom | 3,000,000 / 2,450 | Natural | Z: Dao Độc (1) X: Đạn Kịch Độc (100) C: Sương Mù Độc (200) V: Biến Hình (300) F: Nộ Xà (50) |
| Shadow | 2,900,000 / 2,425 | Natural | Z: Bóng Tối Phản Kháng (1) X: Tổ Bóng Đêm (100) C: Hút Ác Mộng (200) V: Hành Hạ Quạ Đen (300) F: Ẩn Ảnh (50) |
| Dough | 2,800,000 / 2,400 | Elemental | Z: Đấm Tên Lửa (1) X: Sông Bánh (100) C: Đòn Quật Xuyên (200) V: Mưa Nắm Đấm (300) F: Donut Lửa (50) |
| T-Rex | 2,700,000 / 2,350 | Beast | Z: Quật Đuôi (1) X: Gầm Thú Săn (50) C: Cuồng Nộ Thợ Săn (100) V: Vảy Cổ Đại (300) F: Đại Nhảy (200) |
| Mammoth | 2,700,000 / 2,350 | Beast | Z: Đao Cổ Đại (1) X: Cú Húc Tiền Sử (50) C: Nghiền Nát Khổng Lồ (100) V: Biến Hình (300) F: Giẫm Nát (200) |
| Gravity | 2,500,000 / 2,300 | Natural | Z: Dị Điểm (1) X: Xiềng Trọng Lực (100) C: Nhà Ngục Trọng Lực (200) V: Thiên Thạch Rơi (300) F: Sao Băng (50) |
Danh sách Trái Ác Quỷ hệ Legendary (Huyền Thoại)

Rất mạnh, dễ tiếp cận hơn Mythical, phù hợp mid–late game.
| Trái | Giá | Hệ | Kỹ năng |
|---|---|---|---|
| Quake | 1,000,000 / 1,500 | Natural | Đấm Chấn Động, Sóng Địa Chấn, Phun Trào, Sóng Thần |
| Buddha | 1,200,000 / 1,650 | Beast | Biến Hình, Tác Động, Nhảy Phật, Nổ Phật |
| Love | 1,300,000 / 1,700 | Natural | Bắn Tim, Vùng Cupid, Hút Hồn, Kết Bạn |
| Creation | 1,400,000 / 1,750 | Natural | Gậy Bóng Chày, Ảo Thuật Tay, Thành Phố Phép |
| Spider | 1,500,000 / 1,800 | Natural | Ma Nhện, Tơ Đa Hướng, Tỉa Nhiệt |
| Sound | 1,700,000 / 1,900 | Natural | Giai Điệu, Sóng Âm, Hòa Tấu |
| Phoenix | 1,800,000 / 2,000 | Beast | Pháo, Hồi Phục, Biến Hình Toàn Phần |
| Portal | 1,900,000 / 2,000 | Natural | Dịch Chuyển, Thoát Song Song, Xuyên Thế Giới |
| Lightning | 2,100,000 / 2,100 | Elemental | Cầu Sét, Bão Sét, Phán Quyết Trời |
| Pain | 2,300,000 / 2,200 | Natural | Cuồng Nộ, Phát Nổ Đau Đớn |
| Blizzard | 2,400,000 / 2,250 | Elemental | Phi Tiêu Tuyết, Bão Trắng, Miền Băng Giá |
Rare Fruits – Trái Hiếm

Rất phù hợp người mới, farm nhanh, di chuyển tốt.
| Trái | Giá | Hệ | Điểm mạnh |
|---|---|---|---|
| Light | 650,000 / 1,100 | Elemental | Bay nhanh, farm cực tốt |
| Rubber | 750,000 / 1,200 | Natural | Biến hình, combo |
| Ghost | 940,000 / 1,275 | Natural | Triệu hồi linh hồn |
| Magma | 960,000 / 1,300 | Elemental | Sát thương diện rộng |
Uncommon Fruits – Trái Không Phổ Biến
| Trái | Giá | Hệ |
|---|---|---|
| Flame | 250,000 / 550 | Elemental |
| Ice | 350,000 / 750 | Elemental |
| Sand | 420,000 / 850 | Elemental |
| Dark | 500,000 / 950 | Elemental |
| Eagle | 550,000 / 975 | Beast |
| Diamond | 600,000 / 1,000 | Natural |
Common Fruits – Trái Phổ Biến
Dùng tạm, không phù hợp leo cấp nhanh.
Rocket, Spin, Blade, Spring, Bomb, Smoke, Spike
Phân loại độ hiếm (Rarity)
| Độ hiếm | Số lượng | Mô tả |
| Common (Thường) | 7 | Rẻ nhất, dễ tìm thấy dưới gốc cây, kỹ năng yếu. |
| Uncommon (Không phổ biến) | 6 | Giá rẻ, phù hợp cho giai đoạn đầu game (Flame, Ice). |
| Rare (Hiếm) | 4 | Giá trung bình, bắt đầu có các trái tốt như Magma, Light. |
| Legendary (Huyền thoại) | 11 | Khó sở hữu, sức mạnh ổn định cho cả PvP và PvE. |
| Mythical (Thần thoại) | 13 | Đắt đỏ nhất, tỉ lệ xuất hiện cực thấp, sức mạnh bá đạo. |
Cách sở hữu Trái Ác Quỷ trong Blox Fruits
Blox Fruit Dealer (Người bán trái cây): Mua trực tiếp bằng Beli (xoay tua mỗi 4 tiếng) hoặc mua vĩnh viễn bằng Robux.
Địa điểm: Đảo Tân Thủ, Middle Town, Cafe (Sea 2), Dinh Thự (Sea 3).
Blox Fruit Dealer Gacha (Cousin): Dùng Beli để quay ngẫu nhiên một trái ác quỷ (Cấp độ càng cao giá càng đắt).
Nhặt trái tự nhiên: Trái ác quỷ sẽ xuất hiện ngẫu nhiên dưới các gốc cây trên bản đồ.
Factory Raid (Nhà máy): Người gây sát thương cao nhất trong cuộc đột kích nhà máy tại Sea 2 sẽ nhận được 1 trái ngẫu nhiên.
Danh sách các trái đã bị xóa hoặc thay thế
Một số trái cũ đã không còn có thể sở hữu thông qua cách thông thường:
Kilo (Thay bằng Rocket)
Chop, Falcon, Revive, Soul, Dragon (Cổ điển)... và một số trái khác đã được làm lại hoàn toàn (Rework).
Học IT
Play Together
Cấu hình máy chơi game
Liên Quân
ĐTCL 









Microsoft Word 2013
Microsoft Word 2007
Microsoft Excel 2019
Microsoft Excel 2016
Microsoft PowerPoint 2019
Google Sheets
Lập trình Scratch
Bootstrap
Prompt
Ô tô, Xe máy